Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hidrolavadora
01
máy rửa áp lực, máy phun rửa cao áp
una máquina que usa un motor para impulsar agua a alta presión a través de una manguera y una boquilla
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hidrolavadoras
Các ví dụ
El motor de la hidrolavadora es de gasolina, por lo que es muy potente.
Động cơ của máy rửa áp lực chạy bằng xăng, vì vậy nó rất mạnh mẽ.



























