Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cheslón
01
ghế dài, ghế nằm
un mueble para reclinarse, más largo que un sillón, que suele tener un respaldo en un extremo y un apoyo para las piernas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cheslones
Các ví dụ
El cheslón de la sala tiene un estilo francés clásico.
Cheslón của phòng khách có phong cách Pháp cổ điển.



























