el cheslón
Pronunciation
/tʃeslˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cheslón"trong tiếng Tây Ban Nha

El cheslón
01

ghế dài, ghế nằm

un mueble para reclinarse, más largo que un sillón, que suele tener un respaldo en un extremo y un apoyo para las piernas
el cheslón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cheslones
Các ví dụ
El cheslón de la sala tiene un estilo francés clásico.
Cheslón của phòng khách có phong cách Pháp cổ điển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng