la cama de día
Pronunciation
/kˈama ðe ðˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cama de día"trong tiếng Tây Ban Nha

La cama de día
01

giường ngày

un mueble que sirve tanto de sofá para sentarse durante el día como de cama para dormir
la cama de día definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
camas de día
Các ví dụ
Esta cama de día de hierro forjado es muy elegante.
Chiếc giường ngày bằng sắt rèn này rất thanh lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng