el sofá chester
Pronunciation
/sofˈa tʃestˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sofá chester"trong tiếng Tây Ban Nha

El sofá chester
01

ghế sofa chesterfield

un tipo sofá clásico y elegante, caracterizado por su tapizado de cuero o tela, brazos redondeados a la misma altura que el respaldo y remaches decorativos
el sofá chester definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sofás chester
Các ví dụ
Los brazos del sofá chester son curvados y acolchados.
Tay vịn của ghế sofa chesterfield được uốn cong và có đệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng