la baya de saúco
Pronunciation
/bˈajja ðe saˈuko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baya de saúco"trong tiếng Tây Ban Nha

La baya de saúco
01

quả cây cơm cháy, trái cây cơm cháy

la pequeña fruta negra o azul oscuro del saúco, usada en mermeladas, jarabes y remedios
la baya de saúco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bayas de saúco
Các ví dụ
Este vino está hecho de bayas de saúco fermentadas.
Rượu vang này được làm từ quả cơm cháy lên men.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng