el gelato
ge
xe
khe
la
ˈla
la
to
to
to
olfatononatomulatozapato

Định nghĩa và ý nghĩa của "gelato"trong tiếng Tây Ban Nha

El gelato
01

kem lạnh kem có nguồn gốc Ý, làm từ sữa

un helado cremoso de origen italiano, hecho con leche, azúcar y sabores naturales 
el gelato definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gelatos
Các ví dụ
En Italia, comemos gelato casi todos los días en verano. 

Ở Ý, chúng tôi ăn gelato hầu như mỗi ngày vào mùa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng