la papa asada
Pronunciation
/pˈapa asˈaða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "papa asada"trong tiếng Tây Ban Nha

La papa asada
01

khoai tây nướng

una patata entera cocinada al horno con su piel
la papa asada definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
papas asadas
Các ví dụ
Mi papa asada favorita lleva mantequilla, queso y tocino.
Khoai tây nướng yêu thích của tôi có bơ, phô mai và thịt xông khói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng