el pez martillo
Pronunciation
/pˈeθ maɾtˈiʎo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pez martillo"trong tiếng Tây Ban Nha

El pez martillo
01

cá mập đầu búa, cá đầu búa

un tiburón que tiene la cabeza ancha y aplanada con forma de martillo
el pez martillo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peces martillo
Các ví dụ
El pez martillo usa su cabeza ancha para cazar rayas.
Cá mập đầu búa sử dụng cái đầu rộng của nó để săn cá đuối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng