Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El derecho penal
01
luật hình sự
la rama del derecho que define los delitos, establece las penas y regula el proceso de enjuiciamiento y castigo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El profesor es un experto en derecho penal internacional.
Giáo sư là một chuyên gia về luật hình sự quốc tế.



























