Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El derecho civil
01
luật dân sự, luật dân sự
la rama del derecho que regula las relaciones privadas entre personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La disputa por la herencia se resolverá en un tribunal de derecho civil.
Tranh chấp thừa kế sẽ được giải quyết tại tòa án luật dân sự.



























