la letra pequeña
let
ˈlet
let
ra
ɾa
ra
pe
pe
pe
que
ke
ke
ña
ɲa
nia

Định nghĩa và ý nghĩa của "letra pequeña"trong tiếng Tây Ban Nha

La letra pequeña
01

chữ nhỏ, các điều khoản viết bằng chữ nhỏ

las cláusulas de un contrato escritos con tamaño de fuente más pequeño y que a menudo contienen condiciones importantes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Siempre lee la letra pequeña antes de firmar un contrato. 

Luôn đọc chữ nhỏ trước khi ký hợp đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng