Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La letra pequeña
01
chữ nhỏ, các điều khoản viết bằng chữ nhỏ
las cláusulas de un contrato escritos con tamaño de fuente más pequeño y que a menudo contienen condiciones importantes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se quejó de que las condiciones estaban escondidas en la letra pequeña.
Anh ấy phàn nàn rằng các điều kiện bị ẩn trong chữ nhỏ.



























