Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El servicio de jurado
01
nghĩa vụ bồi thẩm, dịch vụ bồi thẩm đoàn
la obligación cívica de un ciudadano de formar parte de un jurado en un juicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Recibí una citación para el servicio de jurado el próximo mes.
Tôi đã nhận được giấy triệu tập cho dịch vụ bồi thẩm đoàn vào tháng tới.



























