el servicio de jurado
Pronunciation
/sɛɾβˈiθjo ðe xuɾˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "servicio de jurado"trong tiếng Tây Ban Nha

El servicio de jurado
01

nghĩa vụ bồi thẩm, dịch vụ bồi thẩm đoàn

la obligación cívica de un ciudadano de formar parte de un jurado en un juicio
el servicio de jurado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su empleador debe darle permiso para asistir al servicio de jurado.
Người sử dụng lao động của bạn phải cho phép bạn tham gia dịch vụ bồi thẩm đoàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng