el traficante de armas
tra
tɾa
tra
fi
fi
fi
can
ˈkan
kan
te
te
te
de
ðe
dhe
ar
ar
mas
mas
mas

Định nghĩa và ý nghĩa của "traficante de armas"trong tiếng Tây Ban Nha

El traficante de armas
01

người buôn lậu vũ khí, kẻ buôn bán vũ khí bất hợp pháp

una persona que comercia ilegalmente con armas de fuego y municiones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traficantes de armas
Các ví dụ
La red de traficantes de armas operaba en varios continentes. 

Mạng lưới buôn lậu vũ khí hoạt động ở nhiều châu lục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng