el riesgo de seguridad
Pronunciation
/riˈesɣo ðe sˌeɣuɾiðˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "riesgo de seguridad"trong tiếng Tây Ban Nha

El riesgo de seguridad
01

rủi ro an ninh, mối nguy an ninh

una persona, situación o cosa que representa una posible amenaza para la protección de un lugar, información o personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
riesgos de seguridad
Các ví dụ
El gobierno clasificó al activista como un riesgo de seguridad nacional.
Chính phủ phân loại nhà hoạt động là mối đe dọa an ninh quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng