el caso sin resolver
ca
ˈka
ka
so
ˌso
so
sin
sin
sin
re
re
re
sol
sɔl
sawl
ver
βɛɾ
ber

Định nghĩa và ý nghĩa của "caso sin resolver"trong tiếng Tây Ban Nha

El caso sin resolver
01

vụ án chưa được giải quyết, hồ sơ treo

una investigación criminal antigua que no se ha cerrado porque no se encontró al culpable 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casos sin resolver
Các ví dụ
La policía reabrió un caso sin resolver de hace veinte años. 

Cảnh sát đã mở lại một vụ án chưa được giải quyết từ hai mươi năm trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng