Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el caso sin resolver
/kˈaso sin rˌesɔlβˈɛɾ/
El caso sin resolver
01
vụ án chưa được giải quyết, hồ sơ treo
una investigación criminal antigua que no se ha cerrado porque no se encontró al culpable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casos sin resolver
Các ví dụ
Una nueva pista surgió en el famoso caso sin resolver.
Một manh mối mới xuất hiện trong vụ án chưa được giải quyết nổi tiếng.



























