de alta seguridad
de
ˈde
de
al
al
al
ta
ˌta
ta
se
se
se
gu
ɣu
ghoo
ri
ɾi
ri
dad
ðad
dhad

Định nghĩa và ý nghĩa của "de alta seguridad"trong tiếng Tây Ban Nha

de alta seguridad
01

an ninh cao, bảo mật cao

que tiene medidas extremas de protección y vigilancia para prevenir fugas o ataques 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
de alta seguridad
giống đực số nhiều
de alta seguridad
giống cái số ít
de alta seguridad
giống cái số nhiều
de alta seguridad
Các ví dụ
Lo trasladaron a una prisión de alta seguridad. 

Họ đã chuyển anh ta đến một nhà tù an ninh cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng