Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el narcotraficante
/nˌaɾkɔtɾˌafikˈante/
El narcotraficante
01
kẻ buôn bán ma túy, tay buôn ma túy
una persona que comercia ilegalmente con drogas a gran escala
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
narcotraficantes
Các ví dụ
Los narcotraficantes usaban submarinos artesanales.
Những kẻ buôn ma túy đã sử dụng tàu ngầm thủ công.



























