Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el asesino serial
/ˌasesˈino sɛɾjˈal/
El asesino serial
01
kẻ giết người hàng loạt, sát nhân hàng loạt
una persona que mata a tres o más personas en una serie de incidentes, con un período de enfriamiento entre ellos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asesinos seriales
Các ví dụ
El asesino serial confesó once crímenes.
Kẻ giết người hàng loạt đã thú nhận mười một tội ác.



























