el exhibicionista
Pronunciation
/ˌeksiβˌiθjonˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhibicionista"trong tiếng Tây Ban Nha

El exhibicionista
01

người phô trương, kẻ lộ hàng

una persona que muestra sus genitales en público de manera inapropiada y compulsiva
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exhibicionistas
Các ví dụ
El exhibicionista usaba un abrigo largo para esconderse.
Kẻ phô bày đã sử dụng một chiếc áo khoác dài để ẩn náu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng