el exhibicionista
exh
ˌeks
eks
i
i
i
bic
βiθ
bith
io
jo
yo
nis
ˈnis
nis
ta
ta
ta
unilateralistaendocrinologíahamburgueseríacoprotagonista

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhibicionista"trong tiếng Tây Ban Nha

El exhibicionista
01

người phô trương, kẻ lộ hàng

una persona que muestra sus genitales en público de manera inapropiada y compulsiva 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exhibicionistas
Các ví dụ
La policía detuvo a un exhibicionista en el parque. 

Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ phô bày thân thể trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng