ejercer de proxeneta
Pronunciation
/ˌexɛɾθˈɛɾ ðe pɾˌoksenˈeta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ejercer de proxeneta"trong tiếng Tây Ban Nha

ejercer de proxeneta
01

hành động như ma cô, làm nghề ma cô

actuar como la persona que controla y se beneficia económicamente de la prostitución de otros
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
ejerzo de proxeneta
ngôi thứ ba số ít
ejerce de proxeneta
hiện tại phân từ
ejerciendo de proxeneta
quá khứ đơn
ejerció de proxeneta
quá khứ phân từ
ejercido de proxeneta
Các ví dụ
La mafia obliga a personas a ejercer de proxeneta.
Băng đảng buộc người khác hành nghề ma cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng