Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tráfico de armas
/tɾˈafiko ðe ˈaɾmas/
El tráfico de armas
01
buôn bán vũ khí, buôn bán bất hợp pháp súng và đạn dược
el comercio ilegal de armas de fuego y municiones
Các ví dụ
El tráfico de armas alimenta los conflictos en la región.
Buôn bán vũ khí làm gia tăng xung đột trong khu vực.



























