el tráfico de armas
trá
ˈtɾa
tra
fi
fi
fi
co
ko
ko
de
ðe
dhe
ar
ar
mas
mas
mas

Định nghĩa và ý nghĩa của "tráfico de armas"trong tiếng Tây Ban Nha

El tráfico de armas
01

buôn bán vũ khí, buôn bán bất hợp pháp súng và đạn dược

el comercio ilegal de armas de fuego y municiones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La policía desmanteló una red de tráfico de armas. 

Cảnh sát đã triệt phá một mạng lưới buôn bán vũ khí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng