el delito grave
de
de
de
li
ˈli
li
to
to
to
gra
ɣɾa
ghra
ve
βe
be

Định nghĩa và ý nghĩa của "delito grave"trong tiếng Tây Ban Nha

El delito grave
01

tội phạm nghiêm trọng, tội nặng

un crimen de gran seriedad castigado por la ley con una pena severa, como prisión de larga duración 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
delitos graves
Các ví dụ
Fue acusado de un delito grave por tráfico de drogas a gran escala. 

Anh ta bị buộc tội tội nghiêm trọng vì buôn bán ma túy quy mô lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng