Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El asesinato de honor
01
giết người vì danh dự, vụ giết người danh dự
el homicidio de un miembro de la familia, cometido por otros miembros, debido a la creencia de que la víctima ha deshonrado a la familia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asesinatos de honor
Các ví dụ
El padre confesó haber planeado el asesinato de honor de su hija.
Người cha thú nhận đã lên kế hoạch vụ giết người danh dự của con gái mình.



























