el bloqueo con testigo
blo
blo
blo
queo
ˈkeo
keo
con
kɔn
kawn
tes
tes
tes
ti
ti
ti
go
ɣo
gho

Định nghĩa và ý nghĩa của "bloqueo con testigo"trong tiếng Tây Ban Nha

El bloqueo con testigo
01

khóa chặn có nhân chứng, thẻ khóa chặn

un objeto físico o señal que otorga a un tren el derecho a entrar en una sección de vía única 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bloqueos con testigo
Các ví dụ
El maquinista recibió el bloqueo con testigo para entrar en el tramo de vía única. 

Người lái tàu đã nhận được khóa có nhân chứng để vào đoạn đường ray đơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng