el bloqueo con testigo
Pronunciation
/blokˈeo kɔn testˈiɣo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bloqueo con testigo"trong tiếng Tây Ban Nha

El bloqueo con testigo
01

khóa chặn có nhân chứng, thẻ khóa chặn

un objeto físico o señal que otorga a un tren el derecho a entrar en una sección de vía única
Các ví dụ
Solo hay un bloqueo con testigo disponible para cada sección crítica.
Chỉ có một khóa có chứng nhận khả dụng cho mỗi phần quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng