el señalero
se
ˌse
se
ña
ɲa
nia
le
ˈlɛ
le
ro
ɾɔ
raw
sonajeroheladerocamarerobloguero

Định nghĩa và ý nghĩa của "señalero"trong tiếng Tây Ban Nha

El señalero
01

người điều khiển tín hiệu, nhân viên báo hiệu đường sắt

la persona encargada de operar las señales y los cambios de aguja en una vía férrea 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
señaleros
Các ví dụ
El señalero cambió la señal a verde para que el tren pudiera avanzar. 

Người điều khiển tín hiệu đã chuyển tín hiệu sang màu xanh lá để đoàn tàu có thể tiến lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng