el ténder
tén
ˈtɛn
ten
der
dɛɾ
der
tender

Định nghĩa và ý nghĩa của "ténder"trong tiếng Tây Ban Nha

El ténder
01

xe chở nhiên liệu, toa tender

el vagón que sigue a la locomotora de vapor y transporta su agua y combustible 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ténderes
Các ví dụ
La locomotora de vapor iba acompañada de su ténder cargado de carbón. 

Đầu máy hơi nước được đi kèm với tender của nó chứa đầy than.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng