el enganche
Pronunciation
/ɛŋɡˈantʃe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enganche"trong tiếng Tây Ban Nha

El enganche
01

khớp nối, bộ ghép nối

el dispositivo que conecta los vagones de un tren entre sí
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
enganches
Các ví dụ
Un enganche defectuoso puede provocar la separación del tren.
Một khớp nối bị lỗi có thể khiến đoàn tàu tách rời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng