el coche de pasajeros
co
ˈko
ko
che
ˌʧe
che
de
ðe
dhe
pa
pa
pa
sa
sa
sa
je
khe
ros
ɾɔs
raws

Định nghĩa và ý nghĩa của "coche de pasajeros"trong tiếng Tây Ban Nha

El coche de pasajeros
01

toa hành khách, xe chở hành khách

un vagón de tren diseñado para transportar pasajeros 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coches de pasajeros
Các ví dụ
Todos los coches de pasajeros del tren estaban llenos. 

Tất cả các toa tàu chở khách trên tàu đều đầy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng