la llave de cruceta
lla
ˈʎa
lia
ve
βe
be
de
ðe
dhe
cru
kɾu
kroo
ce
θe
the
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "llave de cruceta"trong tiếng Tây Ban Nha

La llave de cruceta
01

chìa khóa hình chữ thập

una herramienta en forma de cruz para apretar o aflojar las tuercas de la rueda 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
llaves de cruceta
Các ví dụ
La llave de cruceta está en el maletero con la rueda de repuesto. 

Chìa vặn ốc hình chữ thập ở trong cốp với lốp dự phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng