la llave de cruceta
Pronunciation
/ʎˈaβe ðe kɾuθˈeta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "llave de cruceta"trong tiếng Tây Ban Nha

La llave de cruceta
01

chìa khóa hình chữ thập

una herramienta en forma de cruz para apretar o aflojar las tuercas de la rueda
Các ví dụ
La llave de cruceta tiene cuatro bocas de diferentes tamaños.
Cờ lê chữ thập có bốn ổ cắm với kích thước khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng