Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la llanta pinchada
/ʎˈanta pintʃˈaða/
La llanta pinchada
01
lốp xe xì hơi, lốp xe bị thủng
un neumático que ha perdido el aire y está desinflado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
llantas pinchadas
Các ví dụ
La llanta pinchada trasera izquierda estaba completamente desinflada.
Lốp xe bị thủng sau bên trái đã hoàn toàn xẹp hơi.



























