la colisión trasera
co
ko
ko
li
li
li
sión
ˈsjon
syon
tra
tɾa
tra
se
se
se
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "colisión trasera"trong tiếng Tây Ban Nha

La colisión trasera
01

va chạm phía sau, tai nạn từ phía sau

un accidente donde un vehículo choca por detrás con otro 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colisiones traseras
Các ví dụ
Sufrió una colisión trasera cuando el coche de atrás no frenó a tiempo. 

Anh ấy bị va chạm phía sau khi chiếc xe phía sau không phanh kịp thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng