dar marcha atrás
Pronunciation
/dˈaɾ mˈaɾtʃa atɾˈas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dar marcha atrás"trong tiếng Tây Ban Nha

dar marcha atrás
01

lùi xe, chạy lùi

hacer que un vehículo se mueva hacia atrás
dar marcha atrás definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
doy marcha atrás
ngôi thứ ba số ít
da marcha atrás
hiện tại phân từ
dando marcha atrás
quá khứ đơn
dio marcha atrás
quá khứ phân từ
dado marcha atrás
Các ví dụ
Para aparcar en batería, primero tienes que dar marcha atrás.
Để đỗ xe song song, trước tiên bạn phải lùi xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng