las bicicletas compartidas
bi
ˌbi
bi
cic
θik
thik
le
ˈle
le
tas
tas
tas
com
kɔm
kawm
par
paɾ
par
ti
ti
ti
das
ðas
dhas

Định nghĩa và ý nghĩa của "bicicletas compartidas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las bicicletas compartidas
01

xe đạp chia sẻ

un sistema público donde se alquilan bicicletas por trayectos cortos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bicicletas compartidas
Các ví dụ
Las bicicletas compartidas son populares en muchas ciudades. 

Xe đạp chia sẻ phổ biến ở nhiều thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng