el coche manual
co
ˈko
ko
che
ʧe
che
man
man
man
ual
wal
val

Định nghĩa và ý nghĩa của "coche manual"trong tiếng Tây Ban Nha

El coche manual
01

xe ô tô số tay, xe hơi hộp số tay

un automóvil con una caja de cambios operada por el conductor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coches manuales
Các ví dụ
Mi padre prefiere conducir un coche manual. 

Cha tôi thích lái xe ô tô số tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng