la tarjeta de puntuación
tar
taɾ
tar
je
ˈxe
khe
ta
ˌta
ta
de
ðe
dhe
punt
punt
poont
ua
wa
va
ción
θjɔn
thyawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "tarjeta de puntuación"trong tiếng Tây Ban Nha

La tarjeta de puntuación
01

phiếu ghi điểm, bảng điểm

una hoja donde se anotan los resultados de un juego 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas de puntuación
Các ví dụ
El árbitro lleva la tarjeta de puntuación. 

Trọng tài mang thẻ ghi điểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng