el home run
ho
ˈo
o
me
me
me
run
run
roon

Định nghĩa và ý nghĩa của "home run"trong tiếng Tây Ban Nha

El home run
01

cú đánh chạy vòng, home run

un golpe que permite al bateador recorrer todas las bases 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
home runs
Các ví dụ
Su home run dio la victoria al equipo. 

home run của anh ấy đã mang lại chiến thắng cho đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng