el home run
Pronunciation
/ˈome rˈun/

Định nghĩa và ý nghĩa của "home run"trong tiếng Tây Ban Nha

El home run
01

cú đánh chạy vòng, home run

un golpe que permite al bateador recorrer todas las bases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
home runs
Các ví dụ
El pitcher no esperaba ese home run.
Tay ném không ngờ đến cú chạy vòng quanh sân đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng