la navegación a vela
Pronunciation
/nˌaβeɣaθjˈɔn a βˈela/

Định nghĩa và ý nghĩa của "navegación a vela"trong tiếng Tây Ban Nha

La navegación a vela
01

đi thuyền buồm

el deporte o actividad de viajar sobre el agua en un barco impulsado por el viento
la navegación a vela definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Pasaron sus vacaciones practicando navegación a vela en el Mediterráneo.
Họ đã trải qua kỳ nghỉ của mình để thực hành thuyền buồm ở Địa Trung Hải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng