el muñecazo
Pronunciation
/mˌuɲekˈaθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "muñecazo"trong tiếng Tây Ban Nha

El muñecazo
01

cú đánh cổ tay, phát bóng cổ tay

un tiro rápido y preciso en hockey sobre hielo, ejecutado con un movimiento de muñeca sin levantar el stick
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
muñecazos
Các ví dụ
El portero fue sorprendido por el muñecazo bajo entre sus pads.
Thủ môn đã bị bất ngờ bởi cú đánh cổ tay thấp giữa hai miếng đệm của anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng