el trabajo de pista
tra
tɾa
tra
ba
ˈβa
ba
jo
xo
kho
de
ðe
dhe
pis
pis
pis
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "trabajo de pista"trong tiếng Tây Ban Nha

El trabajo de pista
01

công việc trên đường chạy, chạy đường dài

una parte del entrenamiento de un peleador que consiste en correr largas distancias 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El boxeador hacía trabajo de pista todas las mañanas antes del amanecer. 

Võ sĩ quyền Anh thực hiện công việc trên đường đua mỗi sáng trước bình minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng