el trabajo de pista
Pronunciation
/tɾaβˈaxo ðe pˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trabajo de pista"trong tiếng Tây Ban Nha

El trabajo de pista
01

công việc trên đường chạy, chạy đường dài

una parte del entrenamiento de un peleador que consiste en correr largas distancias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Incluso los peleadores más veteranos nunca abandonan el trabajo de pista.
Ngay cả những võ sĩ kỳ cựu nhất cũng không bao giờ từ bỏ công việc trên đường chạy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng