Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El trabajo de pista
01
công việc trên đường chạy, chạy đường dài
una parte del entrenamiento de un peleador que consiste en correr largas distancias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El boxeador hacía trabajo de pista todas las mañanas antes del amanecer.
Võ sĩ quyền Anh thực hiện công việc trên đường đua mỗi sáng trước bình minh.



























