el medallista
me
ˌme
me
da
ða
dha
llis
ˈʎis
liis
ta
ta
ta
columnistaanarquistaglobalistaecologista

Định nghĩa và ý nghĩa của "medallista"trong tiếng Tây Ban Nha

El medallista
01

người đoạt huy chương, vận động viên có huy chương

un atleta que ha ganado una medalla en una competición 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
medallistas
Các ví dụ
La gimnasta es una medallista olímpica en tres disciplinas diferentes. 

Vận động viên thể dục là một huy chương Olympic trong ba môn khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng