Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el zapato de fútbol
/θapˈato ðe fˈutβɔl/
El zapato de fútbol
01
giày bóng đá
un calzado deportivo diseñado para jugar al fútbol, con tacos o tapones en la suela para proporcionar agarre en el césped
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
zapatos de fútbol
Các ví dụ
Los zapatos de fútbol sin cordones son una innovación reciente en el mercado.
Giày bóng đá không dây là một sáng kiến gần đây trên thị trường.



























