Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la bicicleta de carretera
/bˌiθiklˈeta ðe kˌaretˈɛɾa/
La bicicleta de carretera
01
xe đạp đường trường
una bicicleta ligera diseñada para viajar a alta velocidad en superficies pavimentadas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bicicletas de carretera
Các ví dụ
El grupo de ciclistas en sus bicicletas de carretera pedaleaba en formación.
Nhóm người đi xe đạp trên xe đạp đường trường của họ đạp xe theo đội hình.



























