el liniero
lin
lin
lin
ie
ˈjɛ
ye
ro
ɾɔ
raw
agujerovaquerotableropizzero

Định nghĩa và ý nghĩa của "liniero"trong tiếng Tây Ban Nha

El liniero
01

cầu thủ tuyến, lineman

un jugador en fútbol americano que se alinea en la línea de scrimmage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
linieros
Các ví dụ
Un buen liniero necesita combinar fuerza, tamaño y técnica. 

Một lineman giỏi cần kết hợp sức mạnh, kích thước và kỹ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng