el liniero
Pronunciation
/linjˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "liniero"trong tiếng Tây Ban Nha

El liniero
01

cầu thủ tuyến, lineman

un jugador en fútbol americano que se alinea en la línea de scrimmage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
linieros
Các ví dụ
El liniero ofensivo fue penalizado por una salida en falso.
Tiền vệ tấn công bị phạt vì khởi động sai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng