el examen de ingreso
Pronunciation
/eksˈamɛn de iŋɡɾˈeso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "examen de ingreso"trong tiếng Tây Ban Nha

El examen de ingreso
01

kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi đầu vào

un examen que los estudiantes deben aprobar para ser admitidos en una escuela o universidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exámenes de ingreso
Các ví dụ
El examen de ingreso cubre matemáticas, lengua y ciencias.
Kỳ thi tuyển sinh bao gồm toán học, ngôn ngữ và khoa học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng