Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estudio de caso
01
nghiên cứu tình huống
un análisis detallado de una persona, grupo o situación específica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estudios de caso
Các ví dụ
Su tesis incluye un estudio de caso de una comunidad rural.
Luận văn của cô ấy bao gồm một nghiên cứu trường hợp về một cộng đồng nông thôn.



























