el estudio de caso
Pronunciation
/estˈuðjo ðe kˈaso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estudio de caso"trong tiếng Tây Ban Nha

El estudio de caso
01

nghiên cứu tình huống

un análisis detallado de una persona, grupo o situación específica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estudios de caso
Các ví dụ
El profesor nos dio un estudio de caso real para resolver en grupos.
Giáo sư đã cho chúng tôi một nghiên cứu tình huống thực tế để giải quyết theo nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng