el estudio de caso
es
es
es
tud
ˈtuð
toodh
io
jo
yo
de
ðe
dhe
ca
ka
ka
so
so
so

Định nghĩa và ý nghĩa của "estudio de caso"trong tiếng Tây Ban Nha

El estudio de caso
01

nghiên cứu tình huống

un análisis detallado de una persona, grupo o situación específica 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estudios de caso
Các ví dụ
Su tesis incluye un estudio de caso de una comunidad rural. 

Luận văn của cô ấy bao gồm một nghiên cứu trường hợp về một cộng đồng nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng