Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el club de lectura
/klˈub ðe lektˈuɾa/
El club de lectura
01
câu lạc bộ sách, nhóm đọc sách
un grupo de personas que se reúnen para hablar sobre un libro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clubes de lectura
Các ví dụ
Mi abuela forma parte de un club de lectura.
Bà tôi là một phần của câu lạc bộ sách.



























