el club de lectura
club
ˈklub
kloob
de
ðe
dhe
lec
lek
lek
tu
tu
too
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "club de lectura"trong tiếng Tây Ban Nha

El club de lectura
01

câu lạc bộ sách, nhóm đọc sách

un grupo de personas que se reúnen para hablar sobre un libro 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
clubes de lectura
Các ví dụ
El club de lectura se reúne cada jueves. 

Câu lạc bộ đọc sách họp vào mỗi thứ Năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng