el centro de orientación
cent
ˈθent
thent
ro
ɾo
ro
de
de
de
or
or
ien
jen
yen
ta
ta
ta
ción
θjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "centro de orientación"trong tiếng Tây Ban Nha

El centro de orientación
01

trung tâm định hướng, trung tâm tư vấn

una oficina en una escuela que ofrece ayuda académica y personal a los estudiantes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centros de orientación
Các ví dụ
El estudiante habló con un consejero en el centro de orientación. 

Sinh viên đã nói chuyện với một cố vấn tại trung tâm định hướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng