la sala de conferencias
Pronunciation
/sˈala ðe kˌɔmfɛɾˈɛnθjas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sala de conferencias"trong tiếng Tây Ban Nha

La sala de conferencias
01

phòng hội nghị, giảng đường

una sala grande con asientos para escuchar presentaciones o clases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salas de conferencias
Các ví dụ
La sala de conferencias estaba completamente llena.
Phòng hội nghị đã hoàn toàn đầy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng